Bảng báo giá nội thất

Không chỉ đưa cho khách hàng những giải pháp về thiết kế và thi công nội thất gia đình ASP luôn đặt nguyện vọng và tâm tư của quý khách lên hàng đầu cũng như thấu hiểu được tâm tư và nguyện vọng của bạn. Đó là lý do song song với việc biến không gian sống của bạn thành thiên đường chúng tôi còn cung cấp tới mọi nhà những sản phẩm chất lượng nhất cho tất cả người sử dụng. Với phương châm phục vụ khách hàng tới tận chân tơ kẽ tóc chúng tôi đáp ứng đến cho mỗi gia đình bạn tất cả những gì bạn có nhu cầu.Không chỉ thế với chính sách bảo hành hoàn hảo kết hợp với báo giá đồ nội thất phải chăng chúng tôi tự tin khẳng định với quý khách về một ASP uy tín, chất lượng và mang tới sự hài lòng.

 

Với tiêu chí hoạt động tõ ràng để đảm bảo dịch vụ và sản phẩm tốt nhất dành cho bạn, ASP bằng công nghệ máy móc hiện đại và đội ngũ nhân công có tay nghề cao chúng tôi luôn hướng mình tới những giá trị hoàn mĩ nhất mà nhân loại đang dần hình thành. Dưới đây chính là bảng giá đồ nội thất dự trù cho công trình nhà bạn, tất cả được căn cứ theo chí phí sản xuất, máy móc và nhân công, xin quý khách hàng thong thả tham khảo:

 

Nội thất ASP Việt Nam xin gửi tới quý khách bảng chào giá cạnh tranh một số hàng mục như sau:
STT Danh mục sản phẩm Chất liệu Ghi chú Đơn Đơn giá Đơn giá chiết khấu 15%
vị
1 Tủ bếp trên Gỗ Veneer + Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ, md 3.289,000 2.795,650
KT tiêu chuẩn cao ≤ 800 Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm:                600,000đ/md; md 3.795,000 3.225,750
sâu 350, dài > 2m Gỗ Veneer + Gỗ MDF phun Sơn bệt trắng, Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm300,000đ/md md 3.540,000 3.009,000
Gỗ Veneer +Cánh Acrylic trắng, md 4.800,000 4.080,000
2 Tủ bếp dưới Gỗ Veneer + Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ, md 3.650,000 3.102,500
KT tiêu chuẩn cao 800 Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm:600,000đ/md; md 3.795,000 3.225,750
sâu 570, dài > 2m Gỗ Veneer + Gỗ MDF phun Sơn bệt trắng, Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm:300,000đ/md md 3.540,000 3.009,000
Gỗ Veneer +Cánh Acrylic trắng, md 4.800,000 4.080,000
3 Tủ quần áo Gỗ Veneer + Gỗ MFC An Cường – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ, m2 3.160,000 2.686,000
KT tiêu chuẩn sâu ≤ 600 Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm:    3,00,000đ/m2; m2 4.680,000 3.978,000
Gỗ Veneer + Gỗ MDF phun Sơn bệt trắng, Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm:200,000đ/m2 m2 3.540,000 3.009,000
Gỗ Veneer +Cánh Acrylic trắng, m2 4.800,000 4.080,000
4 Tủ rượu, tủ trang trí, Gỗ Veneer + Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ, m2 2.650,000 2.252,500
tủ giầy, tủ tài liệu… Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm:                đ/md; m2 3.790,000 3.221,500
KT tiêu chuẩn sâu 400 – 450 Gỗ Veneer + Gỗ MDF phun Sơn bệt trắng, Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm:đ/md m2 3.900,000 3.315,000
Gỗ Veneer +Cánh Acrylic trắng, m2 3.900,000 3.315,000
5 Tủ rượu, tủ trang trí, Gỗ Veneer + Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ, m2 2.270,000 1.929,500
tủ giầy, tủ tài liệu… Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm:                đ/md; m2 3.540,000 3.009,000
KT tiêu chuẩn sâu ≤ 350 Gỗ Veneer + Gỗ MDF phun Sơn bệt trắng, Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm:đ/md m2 2.400,000 2.040,000
Gỗ Veneer +Cánh Acrylic trắng, m2 3.660,000 3.111,000
6 Kệ tivi, Kệ trang trí Gỗ Veneer + Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ, md 1.900,000 1.615,000
KT tiêu chuẩn cao ≤ 500, Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm:                đ/md; md 3.150,000 2.677,500
dài > 1,4m Gỗ Veneer + Gỗ MDF phun Sơn bệt trắng, Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm:đ/md md 2.270,000 1.929,500
Gỗ Veneer +Cánh Acrylic trắng, md 3.289,000 2.795,650
7 Giường ngủ rộng 1,6 m Gỗ Veneer + Gỗ MFC An Cường  – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ, chiếc 6.300,000 5.355,000
KT tiêu chuẩn chiều cao mặt giường ≤ 350, chiều cao đầu giường ≤ 900 Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm:                đ/md; chiếc 8.800,000 7.480,000
Gỗ Veneer + Gỗ MDF phun Sơn bệt trắng, Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm:đ/md chiếc 6.950,000 5.907,500
Gỗ Veneer +Acrylic trắng, – Làm thêm ngăn kéo tính thêm bao nhiêu? Chiếc 9.487,000 8.063,950
8 Giường ngủ rộng 1,8 m Gỗ Veneer + Gỗ MFC An Cường – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ, chiếc 7.580,000 6.443,000
KT tiêu chuẩn chiều cao mặt giường ≤ 350, chiều cao đầu giường ≤ 900 Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm:                đ/md; chiếc 10.700,000 9.095,000
Gỗ Veneer + Gỗ MDF phun Sơn bệt trắng, Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm:đ/md chiếc 8.220,000 6.987,000
Gỗ Veneer +Acrylic trắng, – Làm thêm ngăn kéo tính thêm bao nhiêu? chiếc 11.350,000 9.647,500
9 Bàn làm việc Gỗ Veneer + Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm:                đ/md; md 1.138,000 967,300
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m, Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm:đ/md md 1.900,000 1.615,000
rộng ≤ 0,6m; dài ≥ 1,2m Gỗ Veneer + Gỗ MDF phun Sơn bệt trắng, – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh, md 1.260,000 1.071,000
Gỗ Veneer +Acrylic trắng, md 2.100,000 1.785,000
10 Bàn phấn ≤ 1,2 m + gương Gỗ Veneer + Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm:                đ/md; bộ 1.150,000 977,500
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m, Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm:đ/md bộ 1.900,000 1.615,000
rộng ≤ 0,55m; dài ≤ 1m – 1,2m Gỗ Veneer + Gỗ MDF phun Sơn bệt trắng, – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh, bộ 2.150,000 1.827,500
Gỗ Veneer +Acrylic trắng, bộ 2.250,000 1.912,500
11 Tabdenuy đầu giường Gỗ Veneer + Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm:                đ/md; chiếc 1.500,000 1.275,000
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,45m, Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm:đ/md chiếc 2.270,000 1.929,500
rộng ≤ 0,55m; dài ≤ 0,55m Gỗ Veneer + Gỗ MDF phun Sơn bệt trắng, – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh, chiếc 1.640,000 1.394,000
Gỗ Veneer +Acrylic trắng, chiếc 2.530,000 2.150,500
12 Đợt trang trí Gỗ Veneer + Gỗ MFC An Cường   – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm:                đ/md; md 510,000 433,500
KT rộng ≤ 0,3m Gỗ Veneer + Gỗ MDF phun Sơn bệt trắng, Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm:đ/md md 760,000 646,000
  Gỗ Veneer +Acrylic trắng, – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh, md 1.050,000 892,500
13 Giá sách có cánh Gỗ Veneer + Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm:                đ/md; m2 1.900,000 1.615,000
KT rộng ≤ 0,28m Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm:đ/md m2 3.200,000 2.720,000
Gỗ Veneer + Gỗ MDF phun Sơn bệt trắng, – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh, m2 2.050,000 1.742,500
Gỗ Veneer +Acrylic trắng, m2 3.550,000 3.017,500
14 Giá sách không cánh Gỗ Veneer + Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm:                đ/md; m2 1.500,000 1.275,000
KT rộng ≤ 0,28m Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm:đ/md m2 2.900,000 2.465,000
Gỗ Veneer + Gỗ MDF phun Sơn bệt trắng, – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh, m2 1.650,000 1.402,500
Gỗ Veneer +Acrylic trắng, m2 3.160,000 2.686,000
15 Vách ốp gỗ phẳng 1 mặt Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm:                đ/md; m2 948,000 805,800
khối lượng >20m2,dầy ≤ 0,05m (bao gồm xương) Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm:đ/md
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt, – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh, m2 1.390,000 1.181,500
16 Vách gỗ phẳng 2 mặt Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm:                đ/md; m2 1.890,000 1.606,500
Khối Lượng >10m2 dầy ≤ 0,09m (bao gồm xương) Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm:đ/md
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt, – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh, m2 2.650,000 2.252,500
Chi chú:
 1, Gỗ tự nhiên:
– Hậu và đáy ngăn kéo của tủ bếp, tủ áo, tủ giầy … sử dụng tấm alumi chống mốc hoặc gỗ veneer (tuỳ khách hàng lựa chọn),
– Gỗ được lựa chọn với chất lượng đồng đều đã qua xử lý tẩm sấy,
– phun sơn Pu cao cấp Inchem nhập khẩu USA  qua xử lý 4 lớp,
 2, Gỗ veneer, Gỗ MDF, Gỗ MFC An Cường:
– Gỗ Veneer dầy 18mm độ đồng đều cao, đã qua xử lý tẩm sấy,
– Cốt ván sử dụng gỗ dán ép hoặc ván MDF, phần cánh tủ sử dụng cốt MDF hoặc ván dăm, Nhập khẩu Malaysia
– Hậu tủ bếp, tủ áo, tủ giầy … sử dụng tấm alumi chống mốc hoặc gỗ veneer (tuỳ khách hàng lựa chọn),
– Thành và đáy bên trong ngăn kéo bằng MDF phủ melamin trắng chống mốc, chống mùi,
– Giát giường, thanh chia thay thang giường bằng MDF phủ melamin trắng chống mốc, chống mùi,
– Phun sơn Pu cao cấp Inchem nhập khẩu USA qua xử lý 5 lớp,
* Giá trên đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt trên địa bàn Hà Nội (với những đơn hàng lớn hơn 10 triệu),
* Giá trên đã bao gồm phụ kiện bản lề, ray, tay nắm loại thông thường (khách hàng chọn phụ kiện cao cấp sẽ tính giá riêng),
* Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%
* Thời gian bảo hành chung cho các sản phẩm là: 12 tháng,
Mọi chi tiết xin liên hệ trực tiếp tới hotline: 0986509418 hoặc 02466847.666
Công ty Cổ Phần ASP Việt Nam